HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT TÀI LIỆU

TH KET NOI
Mạng Ioe
Mạng giáo dục
edu
Vio

LIÊN KẾT NHANH WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 20

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 583

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 267682

Quảng cáo Nghệ An

Trang nhất » Tin Tức » Giới thiệu chung

Cơ sở dữ liệu để đánh giá chất lượng trường THCS Mỹ Sơn

Thứ năm - 11/12/2014 05:46
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MỸ SƠN

I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trường THCS Mỹ Sơn.
Tiếng Anh : Không
Tên trước đây (nếu có): Trường cấp II Nhân –Mỹ.
Cơ quan chủ quản: UBND Huyện Đô Lương
Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương: Nghệ An Tên Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Dụ
Huyện / quận / thị xã / thành phố: Đô Lương Điện thoại trường: 0388870185
Xã / phường / thị trấn:    Mỹ Sơn Fax:  
Đạt chuẩn quốc gia: 2011 Web: Thcsmyson.dl@nghean.
Edu.vn
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):  
      1961
Số trường phụ (nếu có):  
 Công lập  Thuộc vùng đặc biệt khó khăn ?
 Bán công   Trường liên kết với nước ngoài ?
 Dân lập  Có học sinh khuyết tật ?
 Tư thục  Có học sinh bán trú ?
 Loại hình khác (đề nghị ghi rõ)......  Có học sinh nội trú ?
 
            1. Trường phụ: không
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh năm học 2014 – 2015
Loại  học sinh Tổng số Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh 335 86 74 95 80
- Học sinh nữ: 163 48 29 52 34
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh tuyển mới vào lớp 6 86 86 0 0 0
- Học sinh nữ: 48 48 0 0 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh lưu ban năm học trước: 2 1 0 1 0
- Học sinh nữ: 0 0 0 0 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh chuyển đến trong hè: 2 2 0 0 0
Số học sinh chuyển đi trong hè: 3 0 2 1 0
Số học sinh bỏ học trong hè: 3 2 0 1 0
- Học sinh nữ: 2 1 0 1 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Nguyên nhân bỏ học          
- Hoàn cảnh khó khăn: 0 0 0 0 0
- Học lực yếu, kém: 2 1 0 1 0
- Xa trường, đi lại khó khăn: 0 0 0 0 0
- Thiên tai, dịch bệnh: 0 0 0 0 0
- Nguyên nhân khác: 1 1 0 0 0
Số học sinh là Đội viên: 335 86 74 95 80
Số học sinh là Đoàn viên: 0 0 0 0 0
Số học sinh bán trú dân nuôi: 0 0 0 0 0
Số học sinh nội  trú dân nuôi: 0 0 0 0 0
Số học sinh khuyết tật hoà nhập: 0 0 0 0 0
Số học sinh thuộc diện chính sách (*) 141 41 31 40 29
- Con liệt sĩ: 0 0 0 0 0
- Con thương binh, bệnh binh: 1 0 0 1 0
- Hộ nghèo: 12 4 2 3 3
- Vùng đặc biệt khó khăn: 0 0 0 0 0
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: 0 0 0 0 0
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ: 0 0 0 0 0
- Diện chính sách khác: 116 33 27 33 23
Số học sinh học tin học: 155 86 74 95 0
Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh học ngoại ngữ: 335 86 74 95 80
- Tiếng Anh: 335 86 74 95 80
- Tiếng Pháp: 0 0 0 0 0
- Tiếng Trung: 0 0 0 0 0
- Tiếng Nga: 0 0 0 0 0
- Ngoại ngữ khác: 0 0 0 0 0
Số học sinh theo học lớp đặc biệt 0 0 0 0 0
- Số học sinh lớp ghép: 0 0 0 0 0
- Số học sinh lớp bán trú: 0 0 0 0 0
- Số học sinh bán trú dân nuôi: 0 0 0 0 0
Số buổi của lớp học /tuần          
- Số lớp học 5 buổi / tuần: 0 0 0 0 0
- Số lớp học 6 buổi đến 9 / tuần: 12 3 3 3 3
- Số lớp học 2 buổi / ngày: 0 0 0 0 0
Các thông tin khác (nếu có)... 0 0 0 0 0
 
 
(*) Con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; học sinh nhiễm chất độc da cam, hộ nghèo,...
 
 
 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Năm học
2012-2013
 
Năm học
2013-2014
 
Sĩ số bình quân học sinh trên lớp
 
 
507/13
= 39
 
441/12
= 36,7
 
377/11
= 34
 
369/12
= 30,7
 
358/12
= 29,8
 
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên
 
 
507/32
= 15,8
 
441/32
= 13,7
 
377/28
= 13,4
 
369/27
= 13,6
 
358/29
= 12,3
 
Tỷ lệ bỏ học, nghỉ học
 
 
0
 
0
 
0
 
 
0
 
0
 
Tỷ lệ HS có kết quả học tập trung bình và dưới TB.
 
 
312/507
= 61,5 %
 
220/441
= 50 %
 
210/377
= 55,7%
 
207/369
=56,1%
 
180/358
50,3%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập dưới trung bình.
 
 
38/507
= 7,5 %
 
19/441
= 4,3 %
 
33/377
= 8,7 %
 
31/369
=8,4%
 
22/358
=6,1%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình
 
 
274/507
= 54 %
 
201/441
=  45,6%
 
177/377
= 47 %
 
176/369
=47,7%
 
158/358
=44,1%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập khá
 
 
175/507
= 34,5 %
 
196/441
= 44,4 %
 
148/377
= 39,3 %
 
146/369
=39,6%
 
150/358
= 42%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập giỏi và xuất sắc
 
 
20/507
= 4 %
 
25/441
= 5,7%
 
19/377
= 5 %
 
16/369
= 4,3%
 
28/358
= 7,8%
 
Số lượng học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi
 
 
-Tỉnh  : 0
- Huyện:
     72
 
-Tỉnh : 01
- Huyện:      27
 
-Tỉnh :01
- Huyện : 33
- Quốc gia: 02
 
-Tỉnh :0
- Huyện: 33
 
- Tỉnh :05
- Huyện : 46
 
Các thông tin khác (nếu có )
 
         
 
 
3. Thông tin về nhân sự
Nhân sự Tổng
 số
Trong đó
nữ
 
Chia theo chế độ lao động
 
 
Trong tổng số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc thiểu số Nữ DT thiểu số
Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
Tổng số CB,GV, nhân viên 37 21 29 14 8 7        
Số đảng viên 23 9 21 8 2 1        
- Đảng viên là giáo viên: 21 8 19 7 2 1        
 - Đảng viên là CB quản lý: 2 1 2 1            
- Đảng viên là nhân viên:                    
Số GV theo chuẩn đào tạo 31 16 24 10 7 6        
- Trên chuẩn: 25 12 21 9 4 3        
- Đạt chuẩn: 6 4 3 1 3 3        
- Chưa đạt chuẩn:                    
Số GV dạy theo môn học 31 16 24 10 7 6 0 0 0 0
- Thể dục: 2   2       0 0 0 0
- Âm nhạc: 1 1     1 1 0 0 0 0
- Mỹ thuật: 1 1     1 1 0 0 0 0
- Tin học: 1 1 1 1     0 0 0 0
- Tiếng dân tộc thiểu số:             0 0 0 0
- Tiếng Anh: 3 1 3 1     0 0 0 0
- Tiếng Pháp: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Tiếng Nga: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Tiếng Trung: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Ngoại ngữ khác: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Ngữ văn: 8 5 6 3 2 2 0 0 0 0
- Lịch sử: 1 1 1 1            
- Địa lý: 2 2 1 1 1 1 0 0 0 0
- Toán học: 7 1 7 1 0 0 0 0 0 0
- Vật lý: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Hoá học: 2 1     2 1 0 0 0 0
- Sinh học: 1   1   0 0 0 0 0 0
- Giáo dục công dân: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Công nghệ:         0 0 0 0 0 0
- Môn học khác:…         0 0 0 0 0 0
Số GV chuyên trách đội: 1   1 1 0 0 0 0 0 0
Số GV chuyên trách đoàn:         0 0 0 0 0 0
Cán bộ quản lý: 2 1 2 1 0 0 0 0 0 0
- Hiệu trưởng: 1   1   0 0 0 0 0 0
- Phó Hiệu trưởng: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
Nhân viên 5 5 3 3 2 2 0 0 0 0
- Văn phòng (văn thư, kế toán, thủ quỹ, y tế):         0 0 0 0 0 0
- Thư viện: 1 1     1 1 0 0 0 0
- Thiết bị dạy học: 1 1 1 1     0 0 0 0
- Bảo vệ: 1       1   0 0 0 0
- Nhân viên khác: 3 3 2 2 1 1 0 0 0 0
Các thông tin khác (nếu có) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tuổi trung bình của giáo viên cơ hữu: 35
 
 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Năm học
2012-2013
 
Năm học
2013-2014
 
Số giáo viên chưa đạt chuẩn đào tạo
 
 
0
 
0
 
0
 
0
 
0
 
Số giáo viên  đạt chuẩn đào tạo
 
32 32 28 27 29
 
Số giáo viên  trên chuẩn đào tạo
 
 
25
 
25
 
23
 
23
 
25
 
Số giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp huyện, quận, thị xã, thành phố
 
 
 
11
 
 
       9
 
 
6
 
 
7
 
 
6
 
Số giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
 
 
 
3
 
 
3
 
 
2
 
 
2
 
 
2
 
Số giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp quốc gia
 
 
0
 
0
 
0
 
0
 
0
 
Số lượng bài báo của giáo viên đăng trong các tạp chí trong và ngoài nước
 
 
 
0
 
 
1
 
 
1
 
 
2
 
 
2
 
Số lượng sáng kiến, kinh nghiệm của cán bộ, giáo viên được cấp có thẩm quyền nghiệm thu
 
 
- Bậc 2       : 19
- Bậc 3KK : 07
- Bậc 3       : 04
- Bậc 4       : 0
 
- Bậc 2    : 18
- Bậc 3KK :10
- Bậc 3   : 01
- Bậc 4   : 0
 
- Bậc 2 : 3
- Bậc 3KK : 7
- Bậc 3 : 1
 
- Bậc 2    : 18
- Bậc 3KK :9
- Bậc 3   : 01
- Bậc 4   : 0
 
- Bậc 2    : 18
- Bậc 3KK:8
- Bậc 3   : 2
- Bậc 4   : 0
 
Số lượng sách tham khảo mà cán bô, giáo viên viết được. các nhà xuất bản ấn hành
 
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
Số bằng phát minh, sáng chế được cấp (ghi rõ nơi cấp, thời gian cấp, người được cấp)
 
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
Các thông tin khác (nếu có) 0 0 0 0 0
 
                        4. Danh sách cán bộ quản lý
 
 
 
Các bộ phận
 
 
Họ và tên
Chức vụ, chức danh, danh hiệu nhà giáo, học vị, học hàm  
Điện thoại, Email
 
Chủ tịch Hội đồng trường
 
 
Nguyễn Văn Dụ
 
ĐHSP Văn
 
Nguyenvandu1959@gmail.com
0984269745
 
Hiệu trưởng
 
 
Nguyễn Văn Dụ
 
ĐHSP Văn
 
Nguyenvandu1959@gmail.com
0984269745
 
Phó Hiệu trưởng
 
 
Trần Thị Vân
 
ĐHSP Văn
 
0982369617
Các tổ chức  
Bí thư Chi bộ
 
 
Nguyễn Văn Dụ
 
ĐHSP Văn
 
Nguyenvandu1959@gmail.com
0984269745
 
Chủ tịch Công đoàn
 
 
Nguyễn Khắc Nhâm
 
CĐSP Văn
 
0989820212
 
Bí thư Chi đoàn
 
 
Nguyễn Văn Thắng
 
 
ĐHSP Hoá
 
 
 
Tổng phụ trách Đội
 
Nguyễn Văn Lạc
 
ĐHSP TD
 
 
 Các tổ trưởng tổ chuyên môn  
Tổ Tự nhiên
 
Đặng Quang Toàn
 
ĐHSP Toán
 
 
 
Tổ Xã hội
 
Hồ Bảo Mai
 
ĐHSP Văn
 
 
Tổ trưởng Tổ Văn phòng
 
 
Trần Thị Tuyết
 
Trung học kế toán
 
0972377541
 
                II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
 
                 1. Cơ sở vật chất, thư viện
 
 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Năm học
2012-2013
 
Năm học
2013-2014
 
Tổng diện tích đất sử dụng của trường (tính bằng m2):
 
 
14676
 
14676
 
14676
 
14676
 
14676
 
1. Khối phòng học theo chức năng:
 
 
20
 
20
 
20
 
20
 
20
a) Số phòng học văn hoá: 12 12 12 12 12
b) Số phòng học bộ môn: 3 3 3 3 3
- Phòng học bộ môn Vật lý: 1 1 1 1 1
- Phòng học bộ môn Hoá học: 1 1 1 1 1
- Phòng học bộ môn Sinh học: 0 0 0 0 0
- Phòng học bộ môn Tin học: 1 1 1 1 1
- Phòng học bộ môn Ngoại ngữ: 0 0 0 0 0
- Phòng học bộ môn khác: 1 1 1 1 1
2. Khối phòng phục vụ học tập: 5 5 5 5 5
- Phòng GD rèn luyện thể chất hoặc nhà đa năng: 0 0 0 0 0
- Phòng giáo dục nghệ thuật: 0 0 0 0 0
- Phòng thiết bị giáo dục: 3 3 3 3 3
- Phòng truyền thống 1 1 1 1 1
- Phòng Đoàn, Đội: 1 1 1 1 1
- P hỗ trợ GDHS tàn tật, khuyết tật : 0 0 0 0 0
- Phòng khác:... 0 0 0 0 0
3. Khối phòng hành chính quản trị 5 5 5 5 5
- Phòng Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
- Phòng Phó Hiệu trưởng: 1 1 1 1 1
- Phòng giáo viên: 0 0 0 0 0
- Văn phòng: 1 1 1 1 1
- Phòng y tế học đường: 1 1 1 1 1
- Kho: 3 3 3 3 3
- Phòng trực bảo vệ gần cổng trường 1 1 1 1 1
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ HS bán trú . 0 0 0 0 0
- Khu đất làm sân chơi, sân tập: 2 2 2 2 2
- Khu vệ sinh cho CB,GV, nhân viên: 1 1 1 1 1
- Khu vệ sinh học sinh: 2 2 2 2 2
- Khu để xe học sinh: 2 2 2 2 2
- Khu để xe giáo viên và nhân viên: 1 1 1 1 1
- Các hạng mục khác (nếu có): 0 0 0 0 0
4. Thư viện:          
a) Diện tích (m2) thư viện (bao gồm cả phòng đọc của GV và HS ):  
72
 
72
 
72
 
72
 
72
b) Tổng số đầu sách  trong thư viện của nhà trường (cuốn):  
 
 
2944
 
3004
 
4149
 
3122
c) Máy tính của thu viện đã được kết nối internet ? (có hoặc chưa)  
1
 
1
 
1
 
1
 
1
d) Các thông tin khác (nếu có)... 0 0 0 0 0
5. Tổng số máy tính của trường: 20 20 22 25 31
- Dùng cho hệ thống VP và quản lý: 3 3 4 5 7
- Số máy tính được kết nối internet:  
2
 
2
 
22
 
25
 
31
- Dùng phục vụ học tập: 12 12 12 12 12
6. Số thiết bị nghe nhìn: 12 12 12 12 12
- Tivi: 1 1 1 1 1
- Nhạc cụ: 5 5 5 5 5
- Đầu Video: 1 1 1 1 1
- Đầu đĩa: 1 1 1 1 1
- Máy chiếu OverHead: 1 1 1 1 2
- Máy chiếu Projector: 1 1 1 1 2
- Thiết bị khác: Casec 2 2 2 2 2
7. Các thông tin khác (nếu có)... 0 0 0 0 0
 
 
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 5 năm gần đây
 
 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Năm học
2012-2013
 
Năm học
2013-2014
 
Tổng kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước và học phí
 
1056317 000 1 460 128 000 1339 632 000 2 713 643 000 3 629 574 000
 
Tổng kinh phí huy động được từ các tổ chức XH, DN, cá nhân....
( xây dựng CSVC, học thêm, gửi xe,...)
 
  116 0270
      000
139 612
000
148 346 000 155 135
000
158 393
 000
 
Các thông tin khác (nếu có)...
 
0 0 0
 
0 0
 

Tác giả bài viết: Đào Văn Minh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn